ăn – rơngiă hĭBởi admin / Tháng 5 2, 2026 Loại từ: đt Tiếng Việt: ăn Tiếng Jrai: rơngiă hĭ Ví dụ minh họa: Tiếng Việt: Bị ăn mất con pháo Tiếng Jrai: Rơngiă hĭ phăo