ẵm – pi/ pŭ

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ẵm

Tiếng Jrai: pi/ pŭ


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Ẵm con

Tiếng Jrai: Pi ană.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang