áp – ưhBởi admin / Tháng 5 2, 2026 Loại từ: đt Tiếng Việt: áp Tiếng Jrai: ưh Ví dụ minh họa: Tiếng Việt: Áp tay vào má Tiếng Jrai: Ưh tơngan ƀơi meng