áp – ưh

Loại từ: đt

Tiếng Việt: áp

Tiếng Jrai: ưh


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Áp tay vào má

Tiếng Jrai: Ưh tơngan ƀơi meng

Lên đầu trang