dứt khoát (tt)
tơpă brang / ngă khip
*Nai pơtô mâo anô̆ min tơpă brang glak lăi pơthâo čơđai hrăm.*
Thầy giáo có thái độ dứt khoát khi nhắc nhở học sinh.
dứt khoát (tt)
tơpă brang / ngă khip
*Nai pơtô mâo anô̆ min tơpă brang glak lăi pơthâo čơđai hrăm.*
Thầy giáo có thái độ dứt khoát khi nhắc nhở học sinh.