ái ngại – dô̆ hŭi

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ái ngại

Tiếng Jrai: dô̆ hŭi


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Anh làm như vậy, em thấy ái ngại lắm.

Tiếng Jrai: Ayong ngă hrup anun, adơi dô̆ hŭi biă mă.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang