cưa (đt)
uă
*Ƀing dam dra amăng plơi djru tơdruă uă kyâo kiăng rŭ sang rông.*
Thanh niên trong làng giúp nhau cưa gỗ để dựng nhà rông.
cưa (đt)
uă
*Ƀing dam dra amăng plơi djru tơdruă uă kyâo kiăng rŭ sang rông.*
Thanh niên trong làng giúp nhau cưa gỗ để dựng nhà rông.