vây – jum dar

vây (đt)
jum dar


ƀing čơđai hrăm dô̆ jum dar nai pơtô.
Các em học sinh vây quanh thầy giáo.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang