thửa – pơđar ngă

thửa (đt)
pơđar ngă


Ñu phrâo pơđar ngă sa bôh tơgă phrâo.
Anh ấy mới thửa một chiếc rựa mới.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang