túi – kơdung

túi (dt)
kơdung


Adơi dưm hră pơ-ar rơguat amăng kơdung,.
Em bỏ sách vở gọn gàng vào túi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang