rau – añam

rau (dt)
añam


Yă glăk pĕ añam pơ đang kiăng kơ hơbai añam.
Bà đang hái rau ngoài vườn để nấu canh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang