ràng – hrang

ràng (đt)
hrang


Ayong anun hrang djuh amăng kơ̆ñ dưm rơguat biă.
Anh ấy ràng củi vào gùi rất cẩn thận.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang