ổ (gà) – kơtat

ổ (gà) (dt)
kơtat


Mnŭ bơnai glak đih amăng kơtat kiăng plĕ bip.
Con gà mái đang nằm trong ổ đẻ trứng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang