lăn – đuăi dar

lăn (đt)
đuăi dar


Bôh rơdêh thut phrâo đuăi dar pông tơbiă mơng plei.
Chiếc xe máy vừa lăn bánh rời khỏi làng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang