kiểm kê – jŭ

kiểm kê (đt)


Ană plơi hrom jŭ akô̆ pơdai amăng hơjai.
Dân làng cùng nhau kiểm kê số lúa trong kho.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang