cảnh giác (dt)
tơlơi kơđĭăng
Yua kơ kơƀah tơlơi kơđĭăng anun adơi ngă ram gơnam hrăm.
Vì thiếu cảnh giác nên em đã bị hỏng đồ dùng học tập.
cảnh giác (dt)
tơlơi kơđĭăng
Yua kơ kơƀah tơlơi kơđĭăng anun adơi ngă ram gơnam hrăm.
Vì thiếu cảnh giác nên em đã bị hỏng đồ dùng học tập.