xi (dt)
ia ƀlit / ia mñă
*Arăng yua ia ƀlit kiăng pơƀlit kơnop čeh tơpai brơi kơjap.*
Người ta dùng xi để gắn chặt nút chai rượu cần cho kín.
xi (dt)
ia ƀlit / ia mñă
*Arăng yua ia ƀlit kiăng pơƀlit kơnop čeh tơpai brơi kơjap.*
Người ta dùng xi để gắn chặt nút chai rượu cần cho kín.