xếp xóBởi admin / Tháng 6 18, 2026 xếp xó (đt) juai hĭ / lui hĭ *Măi tuăt pơdai đưm lui hĭ ƀơi asuek hơjai.* Chiếc máy tuốt lúa cũ bị xếp xó ở góc nhà kho.