uất (đt)
hơ-ul
*Kâo hmư̆ tơlơi ruai laih mưn ƀuh hơ-ul kơ ƀing mơnuih rin.*
Tôi nghe chuyện mà thấy uất ức cho những người nghèo khó.
uất (đt)
hơ-ul
*Kâo hmư̆ tơlơi ruai laih mưn ƀuh hơ-ul kơ ƀing mơnuih rin.*
Tôi nghe chuyện mà thấy uất ức cho những người nghèo khó.