uất hận (đt)
hil kơ
*Pran hơtai ană plei hil kơ hyưm ƀuh mơnuih sat pơrai dlai.*
Lòng dân làng uất hận khi thấy kẻ xấu phá hoại rừng.
uất hận (đt)
hil kơ
*Pran hơtai ană plei hil kơ hyưm ƀuh mơnuih sat pơrai dlai.*
Lòng dân làng uất hận khi thấy kẻ xấu phá hoại rừng.