trong trắng (tt)
hơčih hơčă
*Dum bơngat jua čơđeh muai nanao hơčih hơčă, hngol.*
Những tâm hồn trẻ thơ luôn trong trắng, ngây thơ.
trong trắng (tt)
hơčih hơčă
*Dum bơngat jua čơđeh muai nanao hơčih hơčă, hngol.*
Những tâm hồn trẻ thơ luôn trong trắng, ngây thơ.