thương tật

thương tật (tt)
rơwen rơwŏ


*Ayong anun dui rơgao tơlơi rơwen rơwŏ kiăng kơ đĭ kyar amăng tơlơi hơdip.*
Anh ấy đã vượt qua thương tật để vươn lên trong cuộc sống.

Lên đầu trang