thất đức (tt)
rơngiă kơnuih
*Ƀing mơnuih hơdip rơngiă kơnuih amra Yang bơkơhmal.*
Những người sống thất đức sẽ bị thần phạt.
thất đức (tt)
rơngiă kơnuih
*Ƀing mơnuih hơdip rơngiă kơnuih amra Yang bơkơhmal.*
Những người sống thất đức sẽ bị thần phạt.