thất học (đt)
rơngiă tơlơi hrăm
*Pơ plei mơi ƀu mâo čơđai muai rơngiă tơlơi hrăm dong tah.*
Ở làng chúng tôi không còn trẻ em thất học.
thất học (đt)
rơngiă tơlơi hrăm
*Pơ plei mơi ƀu mâo čơđai muai rơngiă tơlơi hrăm dong tah.*
Ở làng chúng tôi không còn trẻ em thất học.