tụ tập

tụ tập (đt)
pơbut


*ƀing čơđeh muai juăt pơbut ƀơi tơdron sang rông kiăng hrom ngui ngor.*
Trẻ em trong buôn thường tụ tập ở sân nhà rông để cùng vui chơi.

Lên đầu trang