tụ họp (đt)
bơjơnum
*Ană plei bơjơnum tlop ƀơi sang rông kiăng hmư̆ khua plei pơhiăp.*
Dân làng tụ họp đông đủ tại nhà rông để nghe già làng nói chuyện.
tụ họp (đt)
bơjơnum
*Ană plei bơjơnum tlop ƀơi sang rông kiăng hmư̆ khua plei pơhiăp.*
Dân làng tụ họp đông đủ tại nhà rông để nghe già làng nói chuyện.