xì (đt)
pơyơr
*Ơi tha anun kơkôm biă mă, ƀu hmâo pơyơr sa sar prăk kăk pơrai ôh.*
Ông ấy là người tiết kiệm, chưa bao giờ xì ra một đồng phí phạm.
xì (đt)
pơyơr
*Ơi tha anun kơkôm biă mă, ƀu hmâo pơyơr sa sar prăk kăk pơrai ôh.*
Ông ấy là người tiết kiệm, chưa bao giờ xì ra một đồng phí phạm.