xếp – dap

xếp (đt)
dap


ƃing tơdam glak dap djuh jing ƀut kiăng prap kơ apui hnum.
Các thanh niên đang xếp củi thành đống để chuẩn bị lửa trại.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang