xén (đt)
tơkiă črang
*Ama glak tơkiă črang pơga jum dar sang brơi rơguat.*
Người cha đang xén hàng rào quanh nhà cho gọn gàng.
xén (đt)
tơkiă črang
*Ama glak tơkiă črang pơga jum dar sang brơi rơguat.*
Người cha đang xén hàng rào quanh nhà cho gọn gàng.