xay sát

xay sát (đt)
kuă ƀlĭ


*Ană plơi djă ba pơdai nao kuă braih ƀlĭ kiăng mă braih kô̆ ƀâo bơngưi.*
Người dân mang lúa đi xay sát để có những hạt gạo trắng thơm.

Lên đầu trang