xáo

xáo (đt)
luk / jrâo / kuor


*Yã glak prap kiăng tơnă mnong mnŭ luk hong rơbung brơi sang anô̆ huă.*
Bà đang chuẩn bị nấu thịt gà xáo măng cho bữa cơm gia đình.

Lên đầu trang