xanh mét

xanh mét (tt)
mtah kơñĭ prăi


*Klit ƀô̆ mta čơđai mtah kơñĭ prăi yua kơ duam prong.*
Da mặt đứa trẻ xanh mét vì bị sốt cao.

Lên đầu trang