vô cớ – tă tan

vô cớ (tt)
tă tan


Ñu hil tă tan hong gơyut gơyâo.
Anh ấy giận dữ vô cớ với bạn bè.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang