vị thành niên (dt)
glak tơdam
*ƀing glak tơdam kiăng hmư̆ hiăp amĭ ama pơtô.*
Tuổi vị thành niên cần sự dạy bảo của cha mẹ.
vị thành niên (dt)
glak tơdam
*ƀing glak tơdam kiăng hmư̆ hiăp amĭ ama pơtô.*
Tuổi vị thành niên cần sự dạy bảo của cha mẹ.