úp mở (tt)
puăi dlai
*Ayong anun juăt pơhiăp puăi dlai ngă kơ kâo tơnap hluh.*
Anh ấy luôn nói năng úp mở khiến tôi khó hiểu.
úp mở (tt)
puăi dlai
*Ayong anun juăt pơhiăp puăi dlai ngă kơ kâo tơnap hluh.*
Anh ấy luôn nói năng úp mở khiến tôi khó hiểu.