ủ rũ

ủ rũ (tt)
añôt tơpôt


*Dum bơnga amăng đang añôt tơpôt yua kơ không khang sui hrơi.*
Những bông hoa trong vườn ủ rũ vì nắng hạn kéo dài.

Lên đầu trang