tương đối (tt)
gap ƀrô
*Tơlơi rơnuk rơnang amăng plei ră anai gap ƀrô hơđong laih.*
Tình hình an ninh trong làng hiện nay tương đối ổn định.
tương đối (tt)
gap ƀrô
*Tơlơi rơnuk rơnang amăng plei ră anai gap ƀrô hơđong laih.*
Tình hình an ninh trong làng hiện nay tương đối ổn định.