từng trải (tt)
hmâo ngă rơgao
*Khua plơi lĕ pô hmâo ngă rơgao laih lu bruă hơdip.*
Già làng là người đã từng trải nhiều việc đời.
từng trải (tt)
hmâo ngă rơgao
*Khua plơi lĕ pô hmâo ngă rơgao laih lu bruă hơdip.*
Già làng là người đã từng trải nhiều việc đời.