tựa

tựa (dt)
tô̆


*Ơi tha dô̆ ƀơi sa bôh grê hmâo anô̆ tô̆ pran kiăng biă mă.*
Ông cụ ngồi trên chiếc ghế có tựa rất thoải mái.

Lên đầu trang