tù binh (dt)
mnă
*Amăng tơlơi hơkrŭ, ƀing tơhan ƀôn sang ta hmâo mă lu mnă.*
Trong cuộc kháng chiến, quân dân ta đã giải nhiều tù binh.
tù binh (dt)
mnă
*Amăng tơlơi hơkrŭ, ƀing tơhan ƀôn sang ta hmâo mă lu mnă.*
Trong cuộc kháng chiến, quân dân ta đã giải nhiều tù binh.