trớ trêu

trớ trêu (tt)
hơdjap


*Tơlơi hrăm hră hmâo ƀơi anô̆ bư̆p tơlơi tơnap hơdjap.*
Việc học tập đôi khi gặp khó khăn trớ trêu.

Lên đầu trang