tránh mặt

tránh mặt (đt)
tlă ƀô̆ mta


*Ayong anun tlă ƀô̆ mta kơ mơnuih lah yua kơ glak dô̆ mlâo.*
Anh ấy tránh mặt mọi người vì còn ngượng ngùng.

Lên đầu trang