trâng tráo (tt)
ƀak ƀai
*Mơnuih sat hmâo pran hơdip ƀak ƀai hyưm arang mă djơ̆.*
Kẻ gian có thái độ trâng tráo khi bị phát hiện.
trâng tráo (tt)
ƀak ƀai
*Mơnuih sat hmâo pran hơdip ƀak ƀai hyưm arang mă djơ̆.*
Kẻ gian có thái độ trâng tráo khi bị phát hiện.