tráng (đt)
kơsuk
*Laih ƀong giong, kâo juăt kơsuk mbah hong bôh črôh.*
Sau khi ăn xong, em thường tráng miệng bằng hoa quả.
tráng (đt)
kơsuk
*Laih ƀong giong, kâo juăt kơsuk mbah hong bôh črôh.*
Sau khi ăn xong, em thường tráng miệng bằng hoa quả.