trần truồng (tt)
dô̆ mhlun
*Čơđai anet dô̆ mhlun đuăi ngui mơ-ak ƀơi tơdron sang.*
Đứa bé trần truồng chạy chơi vui vẻ ngoài sân.
trần truồng (tt)
dô̆ mhlun
*Čơđai anet dô̆ mhlun đuăi ngui mơ-ak ƀơi tơdron sang.*
Đứa bé trần truồng chạy chơi vui vẻ ngoài sân.