trái chứng (tt)
tơblư̆ hiăp
*Mơnuih tha ƀơi anô̆ juat tơblư̆ hiăp anun ană amôn kiăng săn hơtai.*
Người già đôi khi hay trái chứng nên con cháu cần kiên nhẫn.
trái chứng (tt)
tơblư̆ hiăp
*Mơnuih tha ƀơi anô̆ juat tơblư̆ hiăp anun ană amôn kiăng săn hơtai.*
Người già đôi khi hay trái chứng nên con cháu cần kiên nhẫn.