trại (dt)
anom
*Sang anô̆ ayong anun hmâo sa bôh anom rông rơmô prong biă.*
Gia đình anh ấy có một trại chăn nuôi bò rất lớn.
trại (dt)
anom
*Sang anô̆ ayong anun hmâo sa bôh anom rông rơmô prong biă.*
Gia đình anh ấy có một trại chăn nuôi bò rất lớn.