tống

tống (tt)
tơlư̆ nao/ pơmut nao


*Mơnuih hliar dui khul gong git bruă tơlư̆ nao pơ sang krư̆.*
Kẻ xấu đã bị cơ quan chức năng tống vào trại giam.

Lên đầu trang