tông

tông (dt)
jrom/ khŭ djơ̆


*Čơđeh muai glak ngui ngă ƀu kơčang khŭ djơ̆ akô̆ ƀơi keng kơƀang.*
Em bé mải chơi nên vô ý bị tông đầu vào cạnh bàn.

Lên đầu trang