tổn thất

tổn thất (đt)
anô̆ rơngiă


*Ană plei hrom gir kơtir pơkra glăi dum anô̆ rơngiă giong ia ling.*
Dân làng cùng nhau khắc phục những tổn thất sau lũ lụt.

Lên đầu trang