tổn hại (đt)
ram/ sat ram
*Bruă pơrai dlai ƀu djơ̆ tơlơi phian ngă ram kơ kual hơdip.*
Việc phá rừng trái phép làm tổn hại đến môi trường sống.
tổn hại (đt)
ram/ sat ram
*Bruă pơrai dlai ƀu djơ̆ tơlơi phian ngă ram kơ kual hơdip.*
Việc phá rừng trái phép làm tổn hại đến môi trường sống.